Ngọn giáo tên lửa: cấp và chi phí quặng
Tất cả 27 cấp của Ngọn giáo tên lửa với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Nữ Tướng Hoàng gia.
Một số cây giáo mà cô ấy ném ra tiếp theo sẽ có sức công phá mạnh hơn và có tầm xa hơn.
Tất cả các cấp của Ngọn giáo tên lửa
Phạm vi tấn công (ô) 10
| Cường hóa Tướng | Kỹ năng chủ động | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Cấp | Tăng lượng máu | Tăng sát thương mỗi giây | Cấp kỹ năng | Sát thương bổ sung | Số lần Tấn công |
| 1 | 50 | 35 | 1 | 350 | 7 |
| 2 | 75 | 40 | 1 | 350 | 7 |
| 3 | 100 | 45 | 2 | 420 | 7 |
| 4 | 125 | 50 | 2 | 420 | 7 |
| 5 | 150 | 55 | 2 | 420 | 7 |
| 6 | 175 | 60 | 3 | 490 | 7 |
| 7 | 200 | 66 | 3 | 490 | 7 |
| 8 | 225 | 72 | 3 | 490 | 7 |
| 9 | 250 | 78 | 4 | 560 | 8 |
| 10 | 275 | 85 | 4 | 560 | 8 |
| 11 | 300 | 92 | 4 | 560 | 8 |
| 12 | 325 | 99 | 5 | 630 | 8 |
| 13 | 350 | 105 | 5 | 630 | 8 |
| 14 | 375 | 111 | 5 | 630 | 8 |
| 15 | 400 | 117 | 6 | 700 | 8 |
| 16 | 425 | 122 | 6 | 700 | 8 |
| 17 | 450 | 127 | 6 | 700 | 8 |
| 18 | 475 | 132 | 7 | 770 | 9 |
| 19 | 500 | 136 | 7 | 770 | 9 |
| 20 | 525 | 140 | 7 | 770 | 9 |
| 21 | 550 | 144 | 8 | 840 | 9 |
| 22 | 575 | 148 | 8 | 840 | 9 |
| 23 | 600 | 152 | 8 | 840 | 9 |
| 24 | 625 | 156 | 9 | 910 | 9 |
| 25 | 650 | 160 | 9 | 910 | 9 |
| 26 | 675 | 164 | 9 | 910 | 9 |
| 27 | 700 | 168 | 10 | 980 | 10 |
Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.
| Cấp | Lò rèn | Nhà Chính | Quặng sáng bóng | Quặng lấp lánh | Quặng ngôi sao |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | – | – | ||
| 2 | 120 | – | – | ||
| 3 | 240 | 20 | – | ||
| 4 | 400 | – | – | ||
| 5 | 600 | – | – | ||
| 6 | 840 | 100 | – | ||
| 7 | 1.120 | – | – | ||
| 8 | 1.440 | – | – | ||
| 9 | 1.800 | 200 | 10 | ||
| 10 | 1.900 | – | – | ||
| 11 | 2.000 | – | – | ||
| 12 | 2.100 | 400 | 20 | ||
| 13 | 2.200 | – | – | ||
| 14 | 2.300 | – | – | ||
| 15 | 2.400 | 600 | 30 | ||
| 16 | 2.500 | – | – | ||
| 17 | 2.600 | – | – | ||
| 18 | 2.700 | 600 | 50 | ||
| 19 | 2.800 | – | – | ||
| 20 | 2.900 | – | – | ||
| 21 | 3.000 | 600 | 100 | ||
| 22 | 3.100 | – | – | ||
| 23 | 3.200 | – | – | ||
| 24 | 3.300 | 600 | 120 | ||
| 25 | 3.400 | – | – | ||
| 26 | 3.500 | – | – | ||
| 27 | 3.600 | 600 | 150 |
Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.
Cấp tối đa theo Nhà Chính
Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.
Trang liên quan
Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.