Ngựa gậy gỗ: cấp và chi phí quặng
Tất cả 27 cấp của Ngựa gậy gỗ với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Man di Vương.
Sau khi triển khai trang bị này, Tướng có thể phi qua tường thành, đồng thời tăng tốc độ di chuyển và tấn công.
Tất cả các cấp của Ngựa gậy gỗ
| Cường hóa Tướng | Kỹ năng chủ động | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Cấp | Tăng lượng máu | Tăng sát thương mỗi giây | Cấp kỹ năng | Tăng tốc độ | Thời lượng kỹ năng (giây) |
| 1 | 311 | 35 | 1 | 9,6 | 12 gi |
| 2 | 482 | 38 | 1 | 9,6 | 12 gi |
| 3 | 653 | 42 | 2 | 11,2 | 14 gi |
| 4 | 824 | 45 | 2 | 11,2 | 14 gi |
| 5 | 994 | 49 | 2 | 11,2 | 14 gi |
| 6 | 1.165 | 52 | 3 | 12,8 | 16 gi |
| 7 | 1.336 | 55 | 3 | 12,8 | 16 gi |
| 8 | 1.507 | 58 | 3 | 12,8 | 16 gi |
| 9 | 1.678 | 65 | 4 | 14,4 | 18 gi |
| 10 | 1.849 | 76 | 4 | 14,4 | 18 gi |
| 11 | 2.020 | 88 | 4 | 14,4 | 18 gi |
| 12 | 2.191 | 101 | 5 | 16 | 20 gi |
| 13 | 2.361 | 112 | 5 | 16 | 20 gi |
| 14 | 2.532 | 124 | 5 | 16 | 20 gi |
| 15 | 2.703 | 135 | 6 | 17,6 | 22 gi |
| 16 | 2.874 | 148 | 6 | 17,6 | 22 gi |
| 17 | 3.031 | 159 | 6 | 17,6 | 22 gi |
| 18 | 3.189 | 171 | 7 | 19,2 | 24 gi |
| 19 | 3.346 | 176 | 7 | 19,2 | 24 gi |
| 20 | 3.504 | 182 | 7 | 19,2 | 24 gi |
| 21 | 3.661 | 188 | 8 | 20,8 | 26 gi |
| 22 | 3.819 | 194 | 8 | 20,8 | 26 gi |
| 23 | 3.976 | 199 | 8 | 20,8 | 26 gi |
| 24 | 4.134 | 205 | 9 | 22,4 | 28 gi |
| 25 | 4.291 | 211 | 9 | 22,4 | 28 gi |
| 26 | 4.449 | 217 | 9 | 22,4 | 28 gi |
| 27 | 4.606 | 222 | 10 | 24 | 30 gi |
Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.
| Cấp | Lò rèn | Nhà Chính | Quặng sáng bóng | Quặng lấp lánh | Quặng ngôi sao |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | – | – | ||
| 2 | 120 | – | – | ||
| 3 | 240 | 20 | – | ||
| 4 | 400 | – | – | ||
| 5 | 600 | – | – | ||
| 6 | 840 | 100 | – | ||
| 7 | 1.120 | – | – | ||
| 8 | 1.440 | – | – | ||
| 9 | 1.800 | 200 | 10 | ||
| 10 | 1.900 | – | – | ||
| 11 | 2.000 | – | – | ||
| 12 | 2.100 | 400 | 20 | ||
| 13 | 2.200 | – | – | ||
| 14 | 2.300 | – | – | ||
| 15 | 2.400 | 600 | 30 | ||
| 16 | 2.500 | – | – | ||
| 17 | 2.600 | – | – | ||
| 18 | 2.700 | 600 | 50 | ||
| 19 | 2.800 | – | – | ||
| 20 | 2.900 | – | – | ||
| 21 | 3.000 | 600 | 100 | ||
| 22 | 3.100 | – | – | ||
| 23 | 3.200 | – | – | ||
| 24 | 3.300 | 600 | 120 | ||
| 25 | 3.400 | – | – | ||
| 26 | 3.500 | – | – | ||
| 27 | 3.600 | 600 | 150 |
Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.
Cấp tối đa theo Nhà Chính
Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.
Trang liên quan
Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.