Ngọn đuốc hào hùng: cấp và chi phí quặng
Tất cả 27 cấp của Ngọn đuốc hào hùng với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Đại Quản giáo.
Sức mạnh hừng hực của ngọn đuốc sẽ giúp các Binh lính ở gần đó đi xuyên qua Tường thành, di chuyển nhanh hơn và nhận ít sát thương hơn.
Tất cả các cấp của Ngọn đuốc hào hùng
| Cường hóa Tướng | Kỹ năng chủ động | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp | Tăng lượng máu | Tăng sát thương mỗi giây | Hồi máu | Cấp kỹ năng | Thời lượng kỹ năng (giây) | Tăng tốc độ | Giảm sát thương nhận vào (%) |
| 1 | 35 | 12 | 110 | 1 | 16 gi | 5 | 6% |
| 2 | 40 | 13 | 120 | 1 | 16 gi | 5 | 6% |
| 3 | 42 | 14 | 130 | 2 | 17 gi | 6 | 7% |
| 4 | 45 | 16 | 140 | 2 | 17 gi | 6 | 7% |
| 5 | 50 | 18 | 150 | 2 | 17 gi | 6 | 7% |
| 6 | 52 | 20 | 160 | 3 | 18 gi | 6 | 8% |
| 7 | 55 | 22 | 170 | 3 | 18 gi | 6 | 8% |
| 8 | 60 | 24 | 180 | 3 | 18 gi | 6 | 8% |
| 9 | 63 | 27 | 190 | 4 | 19 gi | 7 | 9% |
| 10 | 66 | 29 | 200 | 4 | 19 gi | 7 | 9% |
| 11 | 71 | 31 | 210 | 4 | 19 gi | 7 | 9% |
| 12 | 74 | 34 | 220 | 5 | 21 gi | 7 | 10% |
| 13 | 77 | 36 | 230 | 5 | 21 gi | 7 | 10% |
| 14 | 82 | 38 | 240 | 5 | 21 gi | 7 | 10% |
| 15 | 85 | 41 | 250 | 6 | 23 gi | 7 | 11% |
| 16 | 88 | 43 | 260 | 6 | 23 gi | 7 | 11% |
| 17 | 93 | 45 | 270 | 6 | 23 gi | 7 | 11% |
| 18 | 96 | 48 | 285 | 7 | 24 gi | 8 | 12% |
| 19 | 99 | 51 | 295 | 7 | 24 gi | 8 | 12% |
| 20 | 104 | 54 | 305 | 7 | 24 gi | 8 | 12% |
| 21 | 107 | 58 | 320 | 8 | 25 gi | 8 | 13% |
| 22 | 110 | 61 | 330 | 8 | 25 gi | 8 | 13% |
| 23 | 115 | 64 | 340 | 8 | 25 gi | 8 | 13% |
| 24 | 118 | 68 | 355 | 9 | 26 gi | 8 | 14% |
| 25 | 121 | 71 | 365 | 9 | 26 gi | 8 | 14% |
| 26 | 126 | 74 | 375 | 9 | 26 gi | 8 | 14% |
| 27 | 137 | 78 | 390 | 10 | 27,5 gi | 9 | 15% |
Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.
| Cấp | Lò rèn | Nhà Chính | Quặng sáng bóng | Quặng lấp lánh | Quặng ngôi sao |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | – | – | ||
| 2 | 120 | – | – | ||
| 3 | 240 | 20 | – | ||
| 4 | 400 | – | – | ||
| 5 | 600 | – | – | ||
| 6 | 840 | 100 | – | ||
| 7 | 1.120 | – | – | ||
| 8 | 1.440 | – | – | ||
| 9 | 1.800 | 200 | 10 | ||
| 10 | 1.900 | – | – | ||
| 11 | 2.000 | – | – | ||
| 12 | 2.100 | 400 | 20 | ||
| 13 | 2.200 | – | – | ||
| 14 | 2.300 | – | – | ||
| 15 | 2.400 | 600 | 30 | ||
| 16 | 2.500 | – | – | ||
| 17 | 2.600 | – | – | ||
| 18 | 2.700 | 600 | 50 | ||
| 19 | 2.800 | – | – | ||
| 20 | 2.900 | – | – | ||
| 21 | 3.000 | 600 | 100 | ||
| 22 | 3.100 | – | – | ||
| 23 | 3.200 | – | – | ||
| 24 | 3.300 | 600 | 120 | ||
| 25 | 3.400 | – | – | ||
| 26 | 3.500 | – | – | ||
| 27 | 3.600 | 600 | 150 |
Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.
Cấp tối đa theo Nhà Chính
Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.
Trang liên quan
Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.