Huy hiệu cổng dịch chuyển: cấp và chi phí quặng
Tất cả 27 cấp của Huy hiệu cổng dịch chuyển với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Hoàng tử Minion.
Kéo Hoàng tử Minion và các đơn vị đồng minh ở gần quay lại thanh triển khai để được triệu hồi ở nơi khác với lượng máu và tốc độ cao hơn.
Tất cả các cấp của Huy hiệu cổng dịch chuyển
| Cường hóa Tướng | Kỹ năng chủ động | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp | Tăng lượng máu | Hồi máu | Cấp kỹ năng | Sức chứa quân thu hồi | Hồi máu khi triển khai lại: % | Phạm vi cổng (ô) |
| 1 | 550 | 558 | 1 | 160 | 22% | 7 |
| 2 | 575 | 587 | 1 | 160 | 22% | 7 |
| 3 | 600 | 615 | 2 | 175 | 24% | 7,2 |
| 4 | 625 | 644 | 2 | 175 | 24% | 7,2 |
| 5 | 650 | 673 | 2 | 175 | 24% | 7,2 |
| 6 | 675 | 702 | 3 | 190 | 26% | 7,4 |
| 7 | 700 | 730 | 3 | 190 | 26% | 7,4 |
| 8 | 725 | 759 | 3 | 190 | 26% | 7,4 |
| 9 | 750 | 788 | 4 | 205 | 28% | 7,6 |
| 10 | 775 | 817 | 4 | 205 | 28% | 7,6 |
| 11 | 800 | 845 | 4 | 205 | 28% | 7,6 |
| 12 | 825 | 874 | 5 | 220 | 30% | 7,8 |
| 13 | 850 | 903 | 5 | 220 | 30% | 7,8 |
| 14 | 875 | 932 | 5 | 220 | 30% | 7,8 |
| 15 | 900 | 960 | 6 | 280 | 31% | 8 |
| 16 | 925 | 989 | 6 | 280 | 31% | 8 |
| 17 | 950 | 1.018 | 6 | 280 | 31% | 8 |
| 18 | 975 | 1.047 | 7 | 340 | 32% | 8,5 |
| 19 | 1.000 | 1.107 | 7 | 340 | 32% | 8,5 |
| 20 | 1.025 | 1.139 | 7 | 340 | 32% | 8,5 |
| 21 | 1.050 | 1.171 | 8 | 360 | 33% | 9 |
| 22 | 1.075 | 1.205 | 8 | 360 | 33% | 9 |
| 23 | 1.100 | 1.239 | 8 | 360 | 33% | 9 |
| 24 | 1.125 | 1.273 | 9 | 380 | 34% | 9,5 |
| 25 | 1.150 | 1.309 | 9 | 380 | 34% | 9,5 |
| 26 | 1.175 | 1.345 | 9 | 380 | 34% | 9,5 |
| 27 | 1.200 | 1.381 | 10 | 400 | 35% | 10 |
Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.
| Cấp | Lò rèn | Nhà Chính | Quặng sáng bóng | Quặng lấp lánh | Quặng ngôi sao |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | – | – | ||
| 2 | 120 | – | – | ||
| 3 | 240 | 20 | – | ||
| 4 | 400 | – | – | ||
| 5 | 600 | – | – | ||
| 6 | 840 | 100 | – | ||
| 7 | 1.120 | – | – | ||
| 8 | 1.440 | – | – | ||
| 9 | 1.800 | 200 | 10 | ||
| 10 | 1.900 | – | – | ||
| 11 | 2.000 | – | – | ||
| 12 | 2.100 | 400 | 20 | ||
| 13 | 2.200 | – | – | ||
| 14 | 2.300 | – | – | ||
| 15 | 2.400 | 600 | 30 | ||
| 16 | 2.500 | – | – | ||
| 17 | 2.600 | – | – | ||
| 18 | 2.700 | 600 | 50 | ||
| 19 | 2.800 | – | – | ||
| 20 | 2.900 | – | – | ||
| 21 | 3.000 | 600 | 100 | ||
| 22 | 3.100 | – | – | ||
| 23 | 3.200 | – | – | ||
| 24 | 3.300 | 600 | 120 | ||
| 25 | 3.400 | – | – | ||
| 26 | 3.500 | – | – | ||
| 27 | 3.600 | 600 | 150 |
Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.
Cấp tối đa theo Nhà Chính
Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.
Trang liên quan
Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.