Tạ sắt hoàng gia: cấp và chi phí quặng
Tất cả 18 cấp của Tạ sắt hoàng gia với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Hoàng tử Minion.
Tăng tốc độ, phạm vi và sức mạnh cho một số đòn tấn công đầu tiên của Hoàng tử Minion.
Tất cả các cấp của Tạ sắt hoàng gia
Tăng lượng máu 500
| Cường hóa Tướng | Kỹ năng chủ động | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Cấp | Tăng tốc độ tấn công (%) | Cấp kỹ năng | Sát thương bổ sung | Số lần Tấn công | Phạm vi tấn công (ô) |
| 1 | 6% | 1 | 350 | 5 | 10 |
| 2 | 7% | 1 | 350 | 5 | 10 |
| 3 | 7% | 2 | 420 | 6 | 10,5 |
| 4 | 8% | 2 | 420 | 6 | 10,5 |
| 5 | 9% | 2 | 420 | 6 | 10,5 |
| 6 | 9% | 3 | 490 | 6 | 11 |
| 7 | 10% | 3 | 490 | 6 | 11 |
| 8 | 11% | 3 | 490 | 6 | 11 |
| 9 | 11% | 4 | 560 | 7 | 11 |
| 10 | 12% | 4 | 560 | 7 | 11 |
| 11 | 13% | 4 | 560 | 7 | 11 |
| 12 | 13% | 5 | 630 | 8 | 11,5 |
| 13 | 14% | 5 | 630 | 8 | 11,5 |
| 14 | 15% | 5 | 630 | 8 | 11,5 |
| 15 | 15% | 6 | 700 | 9 | 11,5 |
| 16 | 16% | 6 | 700 | 9 | 11,5 |
| 17 | 17% | 6 | 700 | 9 | 11,5 |
| 18 | 18% | 7 | 770 | 10 | 12 |
Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.
| Cấp | Lò rèn | Nhà Chính | Quặng sáng bóng | Quặng lấp lánh | Quặng ngôi sao |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | – | – | ||
| 2 | 120 | – | – | ||
| 3 | 240 | 20 | – | ||
| 4 | 400 | – | – | ||
| 5 | 600 | – | – | ||
| 6 | 840 | 100 | – | ||
| 7 | 1.120 | – | – | ||
| 8 | 1.440 | – | – | ||
| 9 | 1.800 | 200 | – | ||
| 10 | 1.900 | – | – | ||
| 11 | 2.000 | – | – | ||
| 12 | 2.100 | 400 | – | ||
| 13 | 2.200 | – | – | ||
| 14 | 2.300 | – | – | ||
| 15 | 2.400 | 600 | – | ||
| 16 | 2.500 | – | – | ||
| 17 | 2.600 | – | – | ||
| 18 | 2.700 | 600 | – |
Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.
Cấp tối đa theo Nhà Chính
Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.
Trang liên quan
Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.