Kỳ thư vĩnh cửu: cấp và chi phí quặng
Tất cả 18 cấp của Kỳ thư vĩnh cửu với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Đại Quản giáo.
Đại Quản giáo và các đơn vị đồng minh ở gần sẽ không chịu sát thương
Tất cả các cấp của Kỳ thư vĩnh cửu
| Kỹ năng chủ động | ||
|---|---|---|
| Cấp | Cấp kỹ năng | Thời lượng kỹ năng (giây) |
| 1 | 1 | 3,2 gi |
| 2 | 2 | 3,5 gi |
| 3 | 3 | 4,2 gi |
| 4 | 4 | 4,5 gi |
| 5 | 5 | 4,7 gi |
| 6 | 6 | 5,5 gi |
| 7 | 7 | 5,7 gi |
| 8 | 8 | 6 gi |
| 9 | 9 | 6,7 gi |
| 10 | 10 | 6,8 gi |
| 11 | 11 | 6,9 gi |
| 12 | 12 | 7,2 gi |
| 13 | 13 | 7,3 gi |
| 14 | 14 | 7,4 gi |
| 15 | 15 | 7,7 gi |
| 16 | 16 | 7,8 gi |
| 17 | 17 | 7,9 gi |
| 18 | 18 | 8,2 gi |
Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.
| Cấp | Lò rèn | Nhà Chính | Quặng sáng bóng | Quặng lấp lánh | Quặng ngôi sao |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | – | – | ||
| 2 | 120 | – | – | ||
| 3 | 240 | 20 | – | ||
| 4 | 400 | – | – | ||
| 5 | 600 | – | – | ||
| 6 | 840 | 100 | – | ||
| 7 | 1.120 | – | – | ||
| 8 | 1.440 | – | – | ||
| 9 | 1.800 | 200 | – | ||
| 10 | 1.900 | – | – | ||
| 11 | 2.000 | – | – | ||
| 12 | 2.100 | 400 | – | ||
| 13 | 2.200 | – | – | ||
| 14 | 2.300 | – | – | ||
| 15 | 2.400 | 600 | – | ||
| 16 | 2.500 | – | – | ||
| 17 | 2.600 | – | – | ||
| 18 | 2.700 | 600 | – |
Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.
Cấp tối đa theo Nhà Chính
Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.
Trang liên quan
Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.