Ngọc sinh mệnh

Ngọc sinh mệnh: cấp và chi phí quặng

Tất cả 18 cấp của Ngọc sinh mệnh với quặng sáng bóng, quặng lấp lánh và quặng ngôi sao cho mỗi cấp, cùng cấp Lò rèn cần có. Trang bị cho Đại Quản giáo.

Cấp tối đa 18ThườngĐại Quản giáo
Nhà Chính của tôi
Các đơn vị đồng minh ở gần sẽ nhận thêm máu
Mô tả trong game
27.260Quặng sáng bóng đến tối đa1.920Quặng lấp lánh đến tối đa

Tất cả các cấp của Ngọc sinh mệnh

Cường hóa TướngKỹ năng chủ động
CấpTăng lượng máuTăng sát thương mỗi giâyCấp kỹ năngTăng máu (%)Tăng lượng máu tối đa
117011150%640
218413150%640
319516260%750
420519260%750
521721260%750
623023375%830
725525375%830
828227375%830
931232490%930
1034436490%930
1138143490%930
12398475100%1.010
13415535100%1.010
14432575100%1.010
15449616110%1.120
16466666110%1.120
17483706110%1.120
18500757120%1.200

Giá trị ở cấp đó. Cường hóa được cộng vào tướng khi trang bị đang được dùng. Màu xanh đánh dấu các cấp mà kỹ năng mạnh hơn.

CấpLò rènNhà ChínhQuặng sáng bóngQuặng lấp lánhQuặng ngôi sao
1Cấp 1TH 8–––
2Cấp 1TH 8120––
3Cấp 1TH 824020–
4Cấp 1TH 8400––
5Cấp 1TH 8600––
6Cấp 1TH 8840100–
7Cấp 1TH 81.120––
8Cấp 1TH 81.440––
9Cấp 1TH 81.800200–
10Cấp 3TH 101.900––
11Cấp 3TH 102.000––
12Cấp 3TH 102.100400–
13Cấp 5TH 122.200––
14Cấp 5TH 122.300––
15Cấp 5TH 122.400600–
16Cấp 7TH 142.500––
17Cấp 7TH 142.600––
18Cấp 7TH 142.700600–

Quặng cần để nâng lên cấp đó. Cột Nhà Chính cho biết Nhà Chính đầu tiên xây được cấp Lò rèn cần thiết.

Cấp tối đa theo Nhà Chính

TH 8Cấp 9TH 9Cấp 9TH 10Cấp 12TH 11Cấp 12TH 12Cấp 15TH 13Cấp 15TH 14Cấp 18TH 15Cấp 18TH 16Cấp 18TH 17Cấp 18TH 18Cấp 18

Giới hạn phụ thuộc vào công trình (Lò rèn) cao nhất ở mỗi Nhà Chính.

Trang liên quan

Đại Quản giáoLò rènKỳ thư vĩnh cửuNgọn đuốc hào hùngHỏa cầuNgọc cuồng nộNhà Chính 14

Số liệu từ tệp game Clash of Clans, bản 18.647.3.